訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
忙
bận rộn, hối hả, không yên
Mang · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
忙
· bận rộn, hối hả, không yên
Tâm trí mất phương hướng vì công việc quá bận rộn.
忄
tâm
亡
mất
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Họ từ / từ liên quan
忙しい
いそがしい
Tính từ [i] (bận rộn)
多忙
たぼう
bận rộn