Anh/chị/ông/bà có bận không? (kính ngữ)お忙しいですか
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
忙MANGbậnđọc いそが
nghĩa đenbận→ anh/chị có bận không?
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 忙 ở cuối · 〜忙