訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
忙
bận rộn, hối hả, không yên
Mang · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
忙
· bận rộn, hối hả, không yên
Tâm trí mất phương hướng vì công việc quá bận rộn.
忄
tâm
亡
mất
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
お忙しいですか
おいそがしいですか
Anh/chị/ông/bà có bận không? (kính ngữ)
多忙
たぼう
bận rộn