Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đệ
Hai giọt (丷) nước mắt trên cuộn dây (𢎨) quấn mãi không xong: đứa nhỏ nhất nhà → ĐỆ: em trai.
Gợi âm: ĐỆ: đ → t/d (テイ, ダイ)
⿱丷𢎨cấu tạo tham khảo (IDS)従 TÒNG theo, bên họ · 兄 HUYNH anh · 弟 ĐỆ em
弟 ĐỆ em, người theo sau (em trai) · 子 TỬ con (con cái)
弟 ĐỆ em trai
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 5, 6, 7, 13
Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn