Đang mở trang…
Đang mở trang…
NINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ninh
Mái nhà (宀) che chở, tim (心) yên, cái bát (皿) đầy, cây đinh (丁) giữ chắc cửa → NINH: yên ổn.
⿱寍丁cấu tạo tham khảo (IDS)丁 ĐINH phố · 寧 NINH thà rằng
丁 ĐINH kỹ càng · 寧 NINH yên ổn, chu đáo · 形 HÌNH hình thức, dạng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn