thể lịch sự丁寧形
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
丁ĐINHkỹ càngđọc てい寧NINHyên ổn, chu đáođọc ねい形HÌNHhình thức, dạngđọc けい
nghĩa đendạng chu đáo→ thể lịch sự của câu
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 形 ở cuối · 〜形
Xem cả 11 từ →Có 形 ở đầu · 形〜
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
Có 形 ở giữa · 〜形〜
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 丁寧 ở đây là lịch sự, chu đáo; khác "đinh ninh" (tin chắc) của tiếng Việt.