Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trạch
Anh giao hàng dò địa chỉ: căn có mái nhà (宀) ngói đỏ, cổng sơn số bảy (七) đội nét phẩy nghiêng; bấm chuông, cả nhà ùa ra nhận → TRẠCH: nhà ở, như 'gia trạch'.
Gợi âm: TRẠCH: đuôi -ch → -ku (タク)
⿱宀乇cấu tạo tham khảo (IDS)社 XÃ công ty · 宅 TRẠCH nhà
邸 ĐỂ dinh thự · 宅 TRẠCH nhà
宅 TRẠCH nhà · 配 PHỐI phân phát · 便 TIỆN chuyến (thư, hàng)
宅 TRẠCH nhà
Soumatome #204
Tuần 4 · Ngày 5 · trang 68, 69
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 8, 9, 12 · 単語 bài 9
Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 50
Kanji bài 50Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn