Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thê
Ngày cưới, cô dâu (phụ nữ 女) được vấn tóc thành búi tròn như đầu nhím (彐), cài chiếc trâm hình số mười (十) trên đỉnh → THÊ: vợ, như 'phu thê'.
Gợi âm: THÊ: vần -ê → -ai (サイ)
⿱⿻十⿻コ一女cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Soumatome #168
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 10, 11, 13, 14
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn