Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hô
Sương sớm trên sông, ông lái đò bám cột buồm thẳng như cây đinh (丁), miệng (口) gọi sang bờ, hơi thở đọng hai giọt (丷) trên râu → HÔ: gọi; thở ra, 'hô hấp'.
Gợi âm: HÔ: vần -ô → -o (コ)
⿰口乎cấu tạo tham khảo (IDS)呼 HÔ thở ra · 吸 HẤP hít vào
呼 HÔ gọi · 止 CHỈ dừng
Soumatome #274
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 7, 8, 9, 12 · 単語 bài 8
Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn