Đang mở trang…
Đang mở trang…
TI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ti
Cánh tay dài của 司 vòng từ trên xuống ôm cả bàn làm việc, bên trong có cái miệng nhỏ dặn việc → TI: cai quản, như 'công ty'.
Gợi âm: TI: t → サ行, vần -i → -i (シ)
⿹𠃌𠮛cấu tạo tham khảo (IDS)上 THƯỢNG trên · 司 TI người coi việc (giám đốc)
寿 THỌ thọ · 司 TI chủ trì
寿 THỌ thọ · 司 TI chủ trì · 屋 ỐC tiệm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn