Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khứ
Gói chút đồ riêng tư (厶) mang theo, rời mảnh đất (土) cũ ra đi, chuyện cũ thành hôm qua → KHỨ: quá khứ.
⿱土厶cấu tạo tham khảo (IDS)消 TIÊU làm mất, dập tắt · 去 KHỨ bỏ đi
立 LẬP đứng · 去 KHỨ quá khứ
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 6, 9, 13 · 単語 bài 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn