Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bán
Nét sổ (丨) chẻ thẳng qua hai (二) tầng bánh, hai giọt (丷) vụn bắn ra: mỗi người một phần đều → BÁN: một nửa.
⿱丷⿻二丨cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 半 BÁN nửa
七 THẤT bảy · 時 THỜI giờ (thời gian) · 半 BÁN nửa
一 NHẤT một · 時 THỜI thời gian · 間 GIAN khoảng thời gian · 半 BÁN một nửa
半 BÁN một nửa · 径 KÍNH đường kính
半 BÁN một nửa · 島 ĐẢO hòn đảo
半 BÁN một nửa · 端 ĐOAN mép
過 QUÁ quá mức · 半 BÁN một nửa · 数 SỐ số lượng
半 BÁN nửa
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 5 · trang 68, 69
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 6, 7, 8, 9
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn