訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
半
một nửa, rưỡi
Bán · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
半
· một nửa, rưỡi
Hai (二) bị chia đôi bởi nét dọc, mỗi bên là một nửa: 半.
Họ từ / từ liên quan
半
はん
rưỡi, nửa
半年
はんとし
nửa năm
半分
はんぶん
Một nửa
大半
たいはん
phần lớn, đa số
過半数
かはんすう
quá bán, đa số
半径
はんけい
bán kính
半島
はんとう
bán đảo
半端
はんぱ
lẻ, không trọn vẹn