giữa, một nửa半ば
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
半BÁNnửađọc なか
nghĩa đennửa→ giữa, một nửa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 半 ở cuối · 〜半
- 後半nửa sau, hiệp hai (trận đấu, thời kỳ)HẬU BÁNMMKBDY
- 前半nửa đầu, hiệp một (trận đấu, thời kỳ)TIỀN BÁNMMKBDY
- 大半phần lớn, đa sốĐẠI BÁN
Có 半 ở đầu · 半〜 một nửa
Xem cả 7 từ →Có 半 ở giữa · 〜半〜