Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chế
Lớp nấu ăn có luật: đội cái khăn (巾) trước khi cầm con dao (刂); ai quên thì phải rửa cả chuồng con bò (牛) → CHẾ: quy định.
Gợi âm: CHẾ: vần -ê → -ei (セイ)
⿰⿻牛冂刂cấu tạo tham khảo (IDS)制 CHẾ chế ra · 作 TÁC làm
制 CHẾ quy định (chế độ) · 服 PHỤC quần áo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn