Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chế
Lớp nấu ăn có luật: đội cái khăn (巾) trước khi cầm con dao (刂); ai quên thì phải rửa cả chuồng con bò (牛) → CHẾ: quy định.
Gợi âm: CHẾ: vần -ê → -ei (セイ)
⿰⿻牛冂刂cấu tạo tham khảo (IDS)規 QUY khuôn phép · 制 CHẾ phép định, chế ngự
専 CHUYÊN riêng một mình · 制 CHẾ chế ngự
体 THỂ cơ thể · 制 CHẾ chế độ
強 CƯỜNG mạnh · 制 CHẾ chế độ
統 THỐNG thống nhất · 制 CHẾ chế độ
抑 ỨC kìm nén · 制 CHẾ chế độ
制 CHẾ chế ngự · 限 HẠN giới hạn
制 CHẾ phép định · 度 ĐỘ phép tắc, mức
制 CHẾ chế độ · 裁 TÀI cắt may
制 CHẾ chế độ · 定 ĐỊNH quyết định
制 CHẾ chế độ · 約 ƯỚC hứa hẹn
制 CHẾ chế độ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn