Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Người (亻) em dùng (以) đồ của anh từ áo tới giày, bạn bè gọi nhầm tên suốt → TỰ: giống, như 'tương tự'.
Gợi âm: TỰ: t → ザ行, không âm cuối (ジ)
⿰亻以cấu tạo tham khảo (IDS)似 TỰ giống · 合 HỢP hợp
似 TỰ giống
似 TỰ giống
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn