lãnh chúa phong kiến殿様
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
- 様子tình trạng, tình hình, dáng vẻDẠNG TỬSMTBDYMNN
- 様々nhiều loại, đa dạng, khác nhauDẠNG DẠNGMMKBDY
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN