đền thờ, thánh điện神殿
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 神 ở cuối · 〜神
Có 神 ở đầu · 神〜
- 神社đền thờ Thần đạoTHẦN XÃSMTBDYMNN
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
Có 神 ở giữa · 〜神〜
Có 神 · 神