thích hợp, tùy ý適宜
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 適 ở cuối · 〜適
Có 適 ở đầu · 適〜
- 適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại kháiTHÍCH ĐƯƠNG≈ lệchSMTMMK
- 適切thích đáng, phù hợpTHÍCH THIẾT
- 適度vừa phải, chừng mựcTHÍCH ĐỘ
Có 適 · 適
Có 宜 ở cuối · 〜宜