xin lỗi申し訳 ありません
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 申 ở đầu · 申〜
- 申し込みđăng ký, đăng kíBDYMNN
- 申し込むđăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)SMTMMKBDY
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT