ghi nhớ, lưu tâm心掛ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 心 ở cuối · 〜心
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
Có 心 ở đầu · 心〜
Xem cả 13 từ →Có 掛 ở cuối · 〜掛
Xem cả 20 từ →Có 掛 ở đầu · 掛〜
Có 掛 · 掛
- 掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)QUẢIMMKMNN
- 掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)QUẢIMMK
- 掛~tín dụng, trả sauQUẢI