i-AくVna-AにVĐã học ở Minna bài 36
Minna đến Bài 36 mới dạy riêng mẫu này, dù nhiều cụm như はやく, きれいに đã gặp sớm hơn. Góc Soumatome: muốn tính từ đứng trước động từ thì いA đổi い thành く, なA thêm に; きれい, ゆうめい là tính từ đuôi な nên thành きれいに.
Xem lại Minna bài 36
i-Aくします[na-Aに]します[Nに]しますĐã học ở Minna bài 44
Minna đến Bài 44 mới dạy mẫu này. Góc Soumatome: Aく/Aに/Nに します là có người chủ động làm cho thay đổi, khác với なります là tự thay đổi; riêng Nに します còn có nghĩa là chọn.
Xem lại Minna bài 44
i-Aくなります[na-Aに]なります[Nに]なりますĐã học ở Minna bài 19
Góc Soumatome: いA đổi い thành く, なA và danh từ thêm に, rồi mới ghép なります. Bẫy hay gặp là đổi cả い của きれい thành く.
- あたたかく なりましたね。
Trời ấm lên rồi nhỉ.
Xem lại Minna bài 19
どう言いますかなんと言いますかĐã học ở Minna bài 7, 21
Hỏi tên gọi bằng 〜語で何ですか có ở Minna Bài 7, trích lời bằng と言います ở Bài 21. Góc Soumatome: どう đứng thẳng trước 言いますか, còn なん thì phải có と đi kèm.
Xem lại Minna bài 7Xem lại Minna bài 21