Kho chữ漢字Kết quả cho “共”: 1 chữ có thể mở ngay. Tra cứu “共”共CỘNGcùng nhauKhớp vì: chữ trong truy vấn共通きょうつうCỘNG THÔNGchung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)Khớp vì: chứa 共共同きょうどうCỘNG ĐỒNGcộng tác, hợp tácKhớp vì: chứa 共共にともにCỘNGcùng nhauKhớp vì: chứa 共公共こうきょうCÔNG CỘNGcông cộng, chungKhớp vì: chứa 共共産~きょうさん~CỘNG SẢNcộng sảnKhớp vì: chứa 共共感きょうかんCỘNG CẢMđồng cảm, hưởng ứngKhớp vì: chứa 共共学きょうがくCỘNG HỌCgiáo dục hỗn hợpKhớp vì: chứa 共共存きょうぞんCỘNG TỒNcùng tồn tạiKhớp vì: chứa 共Hiện 8/12 từ. Xem tất cả từChữ trong kho共CộngN3cùng nhau, chung, cả haiとも · とも.に · -ども共L0