Kho chữ漢字Kết quả cho “付”: 1 chữ có thể mở ngay. Tra cứu “付”付PHÓgắn vàoKhớp vì: chữ trong truy vấn受付うけつけTHỤ PHÓquầy lễ tân, bàn tiếp kháchKhớp vì: chứa 付付くつくPHÓdính, bám (vết bẩn, vết xước); có được (sức lực, kiến thức); có kèm theo; (vị) được nêmKhớp vì: chứa 付付けるつけるPHÓbôi, phết; trau dồi (kiến thức); cử (người) đi kèm; nêm (vị), đặt (điều kiện); ghi (sổ)Khớp vì: chứa 付片付けるかたづけるPHIẾN PHÓdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)Khớp vì: chứa 付付き合うつきあうPHÓ HỢPgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauKhớp vì: chứa 付片付くかたづくPHIẾN PHÓ(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongKhớp vì: chứa 付気が付くきがつくKHÍ PHÓnhận ra, nhận thấy, phát hiệnKhớp vì: chứa 付寄付きふKÍ PHÓquyên góp, đóng gópKhớp vì: chứa 付Hiện 8/40 từ. Xem tất cả từChữ trong kho付PhóN3gắn vào, đính kèm, giao choつ.ける · -つ.ける · -づ.ける付L0