anh ấy, người đó, kia
かれ · かの · か.の
Người kia da dẻ hồng hào đang sải bước trên đường.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
anh ấy, người đó, kia
かれ · かの · か.の
Người kia da dẻ hồng hào đang sải bước trên đường.
nguyên nhân, lý do, dựa vào, phụ thuộc
よ.る · ちな.む · イン
Đại nhân bị bao vây bởi hoàn cảnh, đó chính là nguyên nhân.
người phụ trách, liên quan, nhiệm vụ
かか.る · かかり · -がかり
Người nối kết các sợi dây quan hệ với nhau. Nghĩa là liên hệ.
tốt nghiệp, binh lính, lính trơn, qua đời
そっ.する · お.える · お.わる
Người lính mặc áo giáp, kết thúc cuộc đời trên chiến trường. Đây là chữ Tốt.
nghề nghiệp, công việc, sự nghiệp
わざ · ギョウ · ゴウ
Những thanh gỗ xếp thành việc cần làm, đó là 業.
lẫn nhau, cùng nhau, tướng mạo, bộ trưởng, giai đoạn
あい- · ソウ · ショウ
Cái cây và con mắt cùng nhìn nhau để xem xét lẫn nhau. Đó là nghĩa Tương.
thảo luận, trò chuyện
ダン
Lời nói nóng bỏng, sôi nổi như ngọn lửa cháy là cuộc trò chuyện, đàm thoại.
khô, cạn, trời, hoàng đế
かわ.く · かわ.かす · ほ.す
Dưới ánh mặt trời nắng gắt làm mọi thứ khô cạn, gọi là Kiền.
gửi đến, chuyển đến, thông báo
とど.ける · -とど.け · とど.く
Từ trong nhà đi ra, gửi lá thư đi tới tận nơi cần đến.
nướng, đốt, thiêu
や.く · や.き · や.き-
Dùng lửa nướng món ăn trên chiếc đĩa vuông vức.
Từ ghép mở rộng
係員
かかりいん
Nhân viên phụ trách.
Người liên hệ và luôn miệng làm việc, đó là nhân viên phụ trách.
原因
げんいん
Nguyên nhân
Trên cánh đồng nguyên bản, đại nhân gặp phải hoàn cảnh éo le, đó chính là nguồn cơn của mọi vấn đề. Đây là nguyên nhân.
相手
あいて
đối phương, đối tác
Nhìn vào mắt đối phương rồi cùng bắt tay hợp tác để làm việc. Đây là đối tác.
彼女
かのじょ
N (cô ấy, bạn gái)
Người con gái kia đang sải bước trên con đường đầy nắng, trông thật duyên dáng. Đó là cô ấy.
本日休業
ほんじつきゅうぎょう
hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nay
Gốc rễ của ngày hôm nay là sự nghỉ ngơi, cửa hàng tạm đóng cửa để làm việc khác. Đó là hôm nay nghỉ.