gạo, nước Mỹ, mét
こめ · よね · ベイ
Hai hạt (丷) rơi quanh thân cây (木), thành hạt gạo: 米.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
gạo, nước Mỹ, mét
こめ · よね · ベイ
Hai hạt (丷) rơi quanh thân cây (木), thành hạt gạo: 米.
từ chức, từ ngữ, lời nói
や.める · いな.む · ジ
Cái lưỡi (thiệt) nói ra những lời cay đắng (tân), đó là từ biệt.
vật chứng, ký hiệu, dấu hiệu, bùa chú
フ
Cây trúc được giao phó làm thẻ bài phù hiệu.
nóng bức, mùa hè
あつ.い · ショ
Mặt trời (日) chiếu lên người (者), nóng bức thành 暑.
lạnh
さむ.い · カン
Mái nhà che người và băng lạnh, mùa rét là 寒.
ấm áp
あたた.か · あたた.かい · あたた.まる
Mặt trời sưởi ấm cho tình yêu đôi lứa. Đây là ấm áp.
nở hoa
さ.く · -ざき · ショウ
Miệng (口) nở hoa (关) khi đang cười tươi.
dập tắt, tiêu tan, xóa bỏ, tắt
き.える · け.す · ショウ
Dòng nước chảy qua khiến hình ảnh vạn vật dần biến mất. Đây là chữ Tiêu (tiêu tan).
tăng thêm, gia tăng, mở rộng
ま.す · ま.し · ふ.える
Đắp thêm đất để làm cao hơn, đó là tăng lên.
đón, chào đón
むか.える · ゲイ
Đứng trên đường đợi người tài cao đón về, đó là nghênh tiếp.
tờ, tấm, đơn vị đếm vật mỏng
マイ · バイ
Dùng cây gậy nhỏ để đếm từng món đồ vật một. Đây là đơn vị đếm vật nhỏ.
Từ ghép mở rộng