chỗ ngồi, chiếu, vị trí
むしろ · セキ
Tấm chiếu trải dưới mái hiên để mọi người ngồi vào.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
chỗ ngồi, chiếu, vị trí
むしろ · セキ
Tấm chiếu trải dưới mái hiên để mọi người ngồi vào.
hành lý, gánh vác, hàng hóa
に · カ
Sen là loài cỏ cần nước để sống.
nguy hiểm, lo sợ, bất an
あぶ.ない · あや.うい · あや.ぶむ
Đứng trên vách đá cheo leo, nguy hiểm khó lường. Đây là chữ Nguy.
hiểm trở, nguy hiểm, gian nan
けわ.しい · ケン
Đường trên đồi hiểm trở, đi lại rất khó khăn.
cấm đoán, ngăn cấm
キン
Hai cái cây chắn ngang trước bàn thờ, cấm người không phận sự lại gần.
chạm, tiếp xúc, va chạm, thông báo
ふ.れる · さわ.る · さわ
Sừng con sâu chạm vào nhau tạo nên cảm giác xúc giác.
ném, quăng, đầu tư, tham gia
な.げる · -な.げ · トウ
Dùng tay ném quả cầu vào thùng rác.
hút, hít vào
す.う · キュウ
Miệng (口) cố gắng hít lấy mọi thứ và (及) đạt được nó, gọi là hấp thụ.
truyền đạt, truyền thuyết, truyền thống
つた.わる · つた.える · つた.う
Người đứng nói chuyện mây bay trên trời, truyền đạt tin tức cho nhau. Nghĩa là truyền.
cong, khúc nhạc, giai điệu, sai trái
ま.がる · ま.げる · くま
Dòng sông uốn lượn quanh co tạo thành một khúc nhạc. Đây là khúc nhạc.
trở lại, quay về, hoàn lại
もど.す · もど.る · レイ
Cái cửa mở ra cho người lớn quay trở lại.
Từ ghép mở rộng
荷物
にもつ
hành lý, đồ đạc
Cầm trên tay món đồ như đóa sen nở, ta gói ghém tất cả hành lý để chuẩn bị cho chuyến đi. Đó là hành lý.
作曲
さっきょく
việc sáng tác nhạc [~します: sáng tác nhạc]
Người nghệ sĩ sáng tác, thả hồn vào dòng sông âm nhạc uốn lượn, đó là việc sáng tác nhạc.
使用禁止
しようきんし
cấm sử dụng
Cán bộ dùng biển báo chặn đường, cấm người không phận sự sử dụng nơi này. Đó là cấm sử dụng.