công viên, vườn, sân, trang trại
その · エン
Khu vườn có tường vây quanh, nơi trồng cây cỏ xanh tốt.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/9
Chữ đơn
công viên, vườn, sân, trang trại
その · エン
Khu vườn có tường vây quanh, nơi trồng cây cỏ xanh tốt.
bay, nhảy cóc, tung ra
と.ぶ · と.ばす · -と.ばす
Đôi cánh chim dang rộng vút bay lên không trung. Đây là chữ Phi.
máy móc, cơ hội, cơ chế, máy bay
はた · キ
Cây gỗ kết hợp với bao nhiêu bộ phận tạo thành cỗ máy.
tướng lĩnh, sắp sửa, sẽ, hơn nữa
まさ.に · はた · まさ
Vị tướng cầm tay chỉ huy quân đội tiến lên phía trước. Đây là chữ Thương.
thần linh, tâm trí, linh hồn
かみ · かん- · こう-
Thần linh giáng thế, truyền ý chỉ từ trên trời xuống.
quyết định, xác định, cố định
さだ.める · さだ.まる · さだ.か
Đặt mái nhà cố định vững chãi trên nền đất. Đây là định vị (Định).
khuôn mặt
かお · ガン
Nét mặt bên cạnh cái đầu, đó là khuôn mặt: 顔.
tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
う.ける · -う.け · う.かる
Hai tay đón lấy món quà từ trên cao gửi xuống. Đây là chữ Thụ (nhận).
quyết định, giải quyết, nhất định
き.める · -ぎ.め · き.まる
Nước chảy xiết quyết định phá vỡ đập ngăn.
Từ ghép mở rộng
機会
きかい
cơ hội
Những cỗ máy cơ khí được kết hợp lại để tạo ra cơ hội cho con người gặp gỡ và làm việc. Đó là cơ hội.
受付
うけつけ
quầy lễ tân, bàn tiếp khách
Nơi người ta đón nhận và phó thác việc giao dịch ngay tại cửa vào. Đây là quầy lễ tân.
将来
しょうらい
tương lai
Vị tướng chỉ huy tương lai đang hướng tới những điều tốt đẹp sắp đến. Đó là tương lai.
神社
じんじゃ
đền thờ Thần đạo
Thần linh giáng thế tại ngôi đền thờ của xã hội, đó là đền thờ Thần đạo.
予定
よてい
dự định, kế hoạch
Đưa tay ra nhận lấy kế hoạch đã được đặt cố định trên giấy. Đây là dự định.
動物園
どうぶつえん
sở thú, vườn bách thú
Người ta thấy những con vật chuyển động trong khu vườn có tường bao quanh. Đó là sở thú.
飛行機
ひこうき
N (máy bay)
Đôi cánh chim sắt cất cánh bay lên, hành trình qua các tầng mây bằng cỗ máy khổng lồ. Đó là máy bay.