Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Âm
Có người đứng (立) trên đỉnh đồi, ngay dưới chân là mặt trời (日) đang nhô lên, cất tiếng gọi vang cả xóm → ÂM: âm thanh.
Gợi âm: ÂM: không phụ âm đầu, đuôi -m → ン (オン)
⿱立日cấu tạo tham khảo (IDS)騒 TAO ồn ào · 音 ÂM tiếng, âm thanh
物 VẬT vật · 音 ÂM tiếng
雑 TẠP tạp nham · 音 ÂM âm thanh
五 NGŨ năm · 十 THẬP mười · 音 ÂM âm
本 BẢN sách · 音 ÂM âm thanh
音 ÂM âm thanh · 色 SẮC màu sắc
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 7, 12, 13, 14
Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn