Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phi
Đôi cánh quay lưng nhau, cãi mãi 'không phải thế!', nên chẳng bay được tấc nào → PHI, như 'phi lý'.
Gợi âm: PHI: ph → ハ行, vần -i → ヒ
非cấu tạo tham khảo (IDS)非 PHI không phải · 常 THƯỜNG thường xuyên · 宇 VŨ mái hiên · 口 KHẨU miệng
非 PHI sai trái (không phải) · 行 HÀNH việc làm, hành vi
非 PHI không phải
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn