hành vi xấu, phạm pháp非行
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
非PHIsai trái (không phải)đọc ひ行HÀNHviệc làm, hành viđọc こう
nghĩa đenviệc làm sai trái→ hành vi xấu, phạm pháp (hay nói về thiếu niên)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: phi hành Tiếng Việt "phi hành" (phi hành gia) là bay, viết bằng chữ phi khác; 非行 là hành vi sai trái.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 非 ở đầu · 非〜 phi, không phải
- 非常khẩn cấp, bất thườngPHI THƯỜNG≈ lệchSMTBDY
- 非常にrất, vô cùng, cực kỳ (trang trọng); (danh từ) tình trạng khẩn cấpPHI THƯỜNG≈ lệchMMKBDY
- 非難chỉ trích, phê phánPHI NANBDY
Có 非 · 非
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK