Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bế
Cánh cổng (門) đóng chặt, giữa hai cánh cài một then gỗ có dáng chữ tài năng (才) → BẾ: đóng.
⿵門才cấu tạo tham khảo (IDS)開 KHAI mở · 閉 BẾ đóng
閉 BẾ đóng
閉 BẾ đóng
閉 BẾ đóng
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #62
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 9, 11, 14
Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn