Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thích
Bà mẹ dắt con bước đi (辶) qua vườn, dạy: nhìn cái cuống (啇) mới biết trái nào vừa độ → THÍCH: vừa, như 'thích hợp'.
Gợi âm: THÍCH: đuôi -ch → -ki (テキ)
⿺辶啇cấu tạo tham khảo (IDS)適 THÍCH hợp · 切 THIẾT sát, thiết thực
適 THÍCH vừa, hợp · 度 ĐỘ mức độ
適 THÍCH vừa, hợp · 用 DỤNG dùng
適 THÍCH thích hợp · 確 XÁC chắc chắn
適 THÍCH thích hợp · 応 ỨNG ứng đáp
適 THÍCH thích hợp · 宜 NGHI thích hợp
適 THÍCH hợp, vừa
Soumatome #244
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn