Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tốc
Trời sắp đổ giông, anh gánh bó củi (束) bước đi (辶) thoăn thoắt, chân như chạy, về tới hiên vừa kịp mưa → TỐC: nhanh, như 'tốc độ'.
Gợi âm: TỐC: t → サ行, đuôi -c → -ku (ソク)
⿺辶束cấu tạo tham khảo (IDS)快 KHOÁI mau, chóng · 速 TỐC nhanh
速 TỐC nhanh · 達 ĐẠT đưa tới
速 TỐC nhanh · 度 ĐỘ mức độ (độ)
高 CAO cao · 速 TỐC nhanh · 道 ĐẠO đường · 路 LỘ đường
速 TỐC nhanh
速 TỐC nhanh
Soumatome #31
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 12
Mở bài 1Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn