Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuật
Vừa bước đi (辶) qua ruộng bông kê (术), ông kể lại chuyện xưa cho cháu nghe → THUẬT: thuật lại.
⿺辶术cấu tạo tham khảo (IDS)記 KÍ ghi chép · 述 THUẬT thuật lại
口 KHẨU miệng · 述 THUẬT thuật lại
述 THUẬT thuật lại · 語 NGỮ từ ngữ
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn