mô tả, thuật lại記述
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
Có 記 · 記