trình bày, phát biểu述べる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
述THUẬTkể lạinhư tường thuậtđọc の
nghĩa đenkể ra→ trình bày, phát biểu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 述 ở đầu · 述〜