Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tân
Thi ăn mì cay cấp mười (十), người thắng đứng (立) lên nhận giải mà nước mắt vẫn chảy → TÂN: cay.
Gợi âm: TÂN: t → サ行, vần -ân → -in (シン)
⿱立十cấu tạo tham khảo (IDS)辛 TÂN cay
辛 TÂN cay
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn