Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cự
Người khổng lồ (巨) bước một bước bàn chân (𧾷) là qua cả cánh đồng → CỰ: khoảng cách, như 'cự ly'.
Gợi âm: 巨 khổng lồ đọc キョ, 距 cũng đọc キョ
⿰𧾷巨cấu tạo tham khảo (IDS)距 CỰ khoảng cách · 離 LY lìa xa
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn