Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thú
Nghe nói chợ phiên có đồ cổ, ông chạy (走) ra từ sáng sớm, lấy (取) về một cái bình lạ, vui cả tuần → THÚ: hứng thú, như 'thú vị'.
Gợi âm: 取 lấy đọc シュ, 趣 cũng đọc シュ
⿺走取cấu tạo tham khảo (IDS)趣 THÚ ý vị, thú (ý nghĩa) · 味 VỊ vị (hương vị)
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn