Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tẩu
Đất (土) ở trên, bên dưới là bàn chân sải rộng đang lao đi → TẨU: chạy.
⿱土龰cấu tạo tham khảo (IDS)競 CẠNH đua, ganh · 走 TẨU chạy
逃 ĐÀO trốn (trốn thoát) · 走 TẨU chạy
走 TẨU chạy · 行 HÀNH đi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 6
Trang 56–57
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7, 11, 12, 14
Mở bài 7Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn