Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trách
Làng cổ dùng vỏ sò (貝) làm tiền; ai làm mất bông lúa mạch (龶) của kho chung thì phải đền → TRÁCH: trách nhiệm.
⿱龶貝cấu tạo tham khảo (IDS)責 TRÁCH trách, đòi hỏi · 任 NHIỆM gánh vác
責 TRÁCH trách · 任 NHIỆM gánh vác · 感 CẢM cảm
責 TRÁCH trách
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn