Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bình
Lời nói (言) của bà ngoại luôn bằng phẳng (平): món nào cũng "ăn được, nhưng hơi mặn" → BÌNH: đánh giá.
⿰言平cấu tạo tham khảo (IDS)批 PHÊ phê · 評 BÌNH bình phẩm
好 HẢO thích · 評 BÌNH đánh giá
書 THƯ viết · 評 BÌNH đánh giá
不 BẤT không · 評 BÌNH đánh giá
評 BÌNH bình phẩm, đánh giá · 判 PHÁN phán xét
評 BÌNH đánh giá · 論 LUẬN tranh luận
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn