Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỨNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chứng
Lời nói (言) ngay thẳng (正) trước tòa, đưa ra từng điều có thật → CHỨNG: bằng chứng.
Gợi âm: CHỨNG: vần -ưng → -yō (ショウ)
⿰言正cấu tạo tham khảo (IDS)証 CHỨNG chứng cứ · 明 MINH sáng tỏ
Mimikara
Unit 9
Mở Unit 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn