Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiết
Lời nói (言) chỉ huy, tay cầm cây gậy (殳) chỉ chỗ dựng cột → THIẾT: đặt, lập.
⿰言殳cấu tạo tham khảo (IDS)建 KIẾN dựng · 設 THIẾT bày đặt
施 THI thi hành · 設 THIẾT thiết lập
設 THIẾT bày đặt · 計 KẾ tính toán
設 THIẾT thiết lập · 定 ĐỊNH quyết định
設 THIẾT thiết lập · 立 LẬP đứng
設 THIẾT thiết lập
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn