Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quả
Người Nhật xưa gọi trái (果) cây, hạt hái ngoài bãi cỏ (艹) là đồ ăn vặt; về sau bánh kẹo mới mượn chữ này → QUẢ: trái cây; nay là bánh kẹo.
Gợi âm: 果 quả đọc カ, 菓 cũng đọc カ
⿱艹果cấu tạo tham khảo (IDS)菓 QUẢ quả, bánh · 子 TỬ đồ nhỏ
和 HÒA hòa bình · 菓 QUẢ bánh kẹo · 子 TỬ con cái
文法Buddy
Bài 4, 10, 11, 13
Mở bài 4Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn