Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sắc
Cô gái đội mũ nhọn (𠂊), bên dưới uốn mình trong tà áo nhiều màu → SẮC: màu sắc.
⿱𠂊巴cấu tạo tham khảo (IDS)茶 TRÀ trà · 色 SẮC màu
特 ĐẶC đặc biệt · 色 SẮC màu sắc
灰 HÔI tro · 色 SẮC màu (màu sắc)
茶 TRÀ trà · 色 SẮC màu sắc
脚 CƯỚC chân · 色 SẮC màu sắc
着 TRƯỚC mặc · 色 SẮC màu sắc
色 SẮC màu · 色 SẮC màu
色 SẮC màu sắc · 彩 THÁI màu sắc
色 SẮC màu sắc
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 7 · trang 40, 42
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 6, 10
Mở bài 6Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn