Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
SẮC
màu sắc
Người cúi xuống đổi sắc mặt, đó là 色.
Từ xem thêm:
黄色
(きいろ): màu vàng
·
景色
(けしき): cảnh sắc, phong cảnh
·
茶色
(ちゃいろ): màu nâu