Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bàn
Con thuyền (舟) nào trên bến cũng chống bằng cây gậy (殳) tre, kiểu nào cũng giống kiểu nào → BÀN: loại; thông thường.
Gợi âm: BÀN: b → ハ行, đuôi -n → -n (ハン)
⿰舟殳cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 般 BÀN loại, kiểu
一 NHẤT một · 般 BÀN vận chuyển
全 TOÀN toàn bộ · 般 BÀN loại, kiểu
一 NHẤT một · 般 BÀN loại, kiểu · 的 ĐÍCH mang tính
一 NHẤT một · 般 BÀN loại, kiểu · 常 THƯỜNG thường · 識 THỨC hiểu biết
Soumatome #294
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 5, 10, 13 · 単語 bài 13
Mở bài 1Mở bài 5Mở bài 10Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn