Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tế
Người thợ thêu xưa dùng sợi chỉ (糹) nhỏ hơn sợi tóc, thêu cả cánh ruộng (田) lúa lên khăn → TẾ: nhỏ, tỉ mỉ, như 'tinh tế'.
Gợi âm: TẾ: t → サ行, vần -ê → -ai (サイ)
⿰糹田cấu tạo tham khảo (IDS)詳 TƯỜNG rõ ràng (chi tiết) · 細 TẾ nhỏ, kỹ (mảnh)
心 TÂM tim · 細 TẾ mảnh
細 TẾ nhỏ, vụn · 金 KIM tiền
細 TẾ mảnh · 菌 KHUẨN vi khuẩn
細 TẾ tỉ mỉ, nhỏ · 工 CÔNG khéo, thợ
細 TẾ mảnh · 胞 BÀO nhau thai
細 TẾ mảnh
Soumatome #219
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn