Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tịch
Ngày xưa, ai cày ruộng (耤) nộp thuế thì được ghi tên lên thẻ cây tre (竹) cất ở đình → TỊCH: sổ tên, như 'quốc tịch'.
Gợi âm: TỊCH: t → サ行, đuôi -ch → -ki (セキ)
⿱竹耤cấu tạo tham khảo (IDS)戸 HỘ nhà, hộ · 籍 TỊCH sổ sách
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn